Hotline : 0982 107 763

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PHẦN 1

Từ vựng tiếng anh & thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán tài chính


1.  Accounting entry /ə’kauntiɳ ‘entri/: bút toán
2.  Accrued expenses /iks’pens/—- Chi phí phải trả
3.  Accumulated: lũy kế
4.  Advanced payments to suppliers /sə’plaiəs/: Trả trước người bán
5.  Advances to employees /,emplɔi’i:s/: Tạm ứng
6.  Assets /’æsets/: Tài sản
7.  Balance sheet /’bæləns ʃi:t/: Bảng cân đối kế toán
8.  Book-keeper /’buk,ki:pə/: người lập báo cáo (nhân viên kế toán)
9.  Capital construction /’kæpitl kən’strʌkʃn/: xây dựng cơ bản
10. Cash /kæʃ/: Tiền mặt
11. Cash at bank: Tiền gửi ngân hàng
12. Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ
13. Cash in transit: Tiền đang chuyển
14. Check and take over: nghiệm thu
15. Construction in progress /progress/:  Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
16. Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng
17. Current assets /’kʌrənt ‘æsets/:  Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
18. Current portion of long-term liabilities: Nợ dài hạn đến hạn trả
19. Deferred expenses /iks’pens/: Chi phí chờ kết chuyển
20. Deferred revenue /’revinju:/ —- Người mua trả tiền trước
21. Depreciation of fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/, /fikst/, /’æsets/: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình.  
22. Depreciation of intangible fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/, /in’tændʤəbl/:  Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
23. Depreciation of leased fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/:  Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
24. Equity and funds /’ekwiti/, /fʌnds/:  Vốn và quỹ
25. Exchange rate differences /iks’tʃeindʤ/, /reit/, /’difrəns/:  Chênh lệch tỷ giá
26. Expense mandate /iks’pens ‘mændeit/: ủy nhiệm chi
27. Expenses for financial activities /iks’pens/, /fai’nænʃəl/, /æk’tivitis/: Chi phí hoạt động tài chính
28. Extraordinary expenses /iks’trɔ:dnri/, /iks’pens/: Chi phí bất thường
29. Extraordinary income /iks’trɔ:dnri/, /’inkəm/: Thu nhập bất thường
30. Extraordinary profit /iks’trɔ:dnri/, /’inkəm/: Lợi nhuận bất thường
31. Figures in /’figəs/: millions VND:  Đơn vị tính: triệu đồng
32. Financial ratios /fai’nænʃəl ‘reiʃiou/:  Chỉ số tài chính
33. Financials /fai’nænʃəls/: Tài chính
34. Finished goods: Thành phẩm tồn kho
35. Fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
36. Fixed assets: Tài sản cố định
37. General and administrative expenses /’dʤenərəl/, /əd’ministrətiv/:  Chi phí quản lý doanh nghiệp
38. Goods in transit for sale:  Hàng gửi đi bán
39. Gross profit /grous/, /profit/:  Lợi nhuận tổng
40. Gross revenue /grous/, /’revinju:/: Doanh thu tổng
41. Income from financial activities: Thu nhập hoạt động tài chính
42. Instruments and tools /’instrumənt/: Công cụ, dụng cụ trong kho
43. Intangible fixed asset costs /in’tændʤəbl/:  Nguyên giá tài sản cố định vô hình
44. Intangible fixed assets /in’tændʤəbl/: Tài sản cố định vô hình
45. Intra-company payables /’peiəbls/:  Phải trả các đơn vị nội bộ
46. Inventory /in’ventri/:  Hàng tồn kho
47. Investment and development fund:  Quỹ đầu tư phát triển
48. Itemize /’aitemaiz/:  Mở tiểu khoản
49. Leased fixed asset costs:  Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
50. Leased fixed assets:  Tài sản cố định thuê tài chính
51. Liabilities /,laiə’biliti/:  Nợ phải trả

186

dich vụ kế toán thuế đà nẵng, kế toán tại nhà đà nẵng, dịch vụ kế toán thuế uy tín tại đà nẵng, dịch vụ kế toán thuế uy tín tại nhà, dịch vụ kế toán uy tín quận liên chiểu, dịch vụ kế toán uy tín quận thanh khê, dịch vụ kế toán uy tín quận hải châu, dịch vụ kế toán uy tín tại quận cẩm lệ, dịch vụ kế toán uy tín tại quận sơn trà, dịch vụ kế toán uy tín tại quận ngũ hành sơnkế toán đà nẵng, làm báo cáo thuế đà nẵng, dịch vụ thành lập công ty đà nẵng, dịch vụ giải thể công ty tại đà nẵng, dịch vụ kế toán thuế giá rẻ tại nhà, dịch vụ kế toán tại quận hải châu, dịch vụ kế toán tại quận thanh khê, dịch vụ kế toán tại quận cẩm lệ, dịch vụ kế toán tại quận ngũ hành sơn, dịch vụ kế toán tại sơn trà, dịch vụ kế toán tại quận liên chiểu, dichvuketoanthuedanangdịch vụ kế toán thuế huế,  dịch vụ kế toán tại hội an, dịch vụ kế toán uy tín tại huế, dịch vụ kế toán uy tín tại quảng nam, dịch vụ kế toán uy tín tại hội an, dịch vụ kế toán kaikei tại đà nẵng, công ty kế toán kaikei đà nẵng, dịch vụ kế toán thuế tại đà nẵng, dich vu ke toan thue tai da nang, kế toán thuế trọn gói giá rẻ tại nhà đà nẵng, dịch vụ thành lập công ty uy tín tại đà nẵng, dịch vụ thành lập công ty tại đà nẵng, kế toán thuế đà nẵng, dịch vụ kế toán đà nẵng, công ty kế toán đà nẵng, ke toan thue da nang, dich vu ke toan da nang, cong ty ke toan da nang