Hotline : 0982 107 763

TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG PHẦN 3

TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG

 

STT

Hiragana

Kanji

Nghĩa

101

こうじそんしつひきとうきん

工事損失引当金

dự phòng tổn thất công trình

102

こていしさんばいきゃくえき

固定資産売却益

Doanh thu bán tài sản cố định

103

こていしさんばいきゃくそん

固定資産売却損

Lỗ bán tài sản cố định

104

こていしさんじょきゃくそん

固定資産除却損

Lỗ thanh lý tài sản cố định

105

コーポレート・ガバナンス

 

Tình hình quản trị công ty

106

こべつほう

個別法

Phương pháp giá đích danh

107

さいむ

債務

Các khoản nợ, khoản công nợ

108

じか

時価

giá hiện hành

109

じきものかわせ

直物為替

Ngân phiếu, hối đoái giao ngay

110

じきものかわせそうば

直物為替相場

Tỷ giá hối đoái giao ngay

111

じぎょうぜい

事業税

Thuế kinh doanh

112

じこかぶしきしょぶんさえき

自己株式処分差益

Lãi chuyển nhượng cổ phần cá nhân

113

しはらいてがた

支払手形

hối phiếu phải trả

114

しはらいりそく

支払利息

Lợi tức phải trả

115

しほんじょうよきん

資本剰余金

Thặng dư vốn

116

しゅうえきぶんぱいきん

収益分配金

Tiền phân phối lợi nhuận

117

じゅりょうてがた

受領手形

Hối đoái thu được

118

じゅうみんぜい

住民税

Thuế dân cư

119

しゅとくかがく

取得価額

Giá đạt được

120

じゅんしさん

純資産

tài sản ròng; thuần tư sản;

121

しょうひん(またはせいひん)きしゅたなおろしだか

商品(又は製品)期首たな卸高

Kiểm kê đầu kỳ

122

しょうよひきあてきん

賞与引当金

thưởng dự phòng, khoản dự phòng tiền thưởng

123

しんたくじゅたくしゃ

信託受託者

Người thụ hưởng tín thác

124

ぜいきんとうちょうせいまえとうきじゅんりえき(またはそんしつ)

税金等調整前当期純利益(又は損失)

Lợi nhuận ròng (lỗ) thu nhập trước thuế

125

そうへいきんほう

総平均法

Phương pháp tính tổng bình quân

126

そんぞくかいしゃ

存続会社

Công ty tồn tại lâu dài

127

たいしょくきゅうふひきあてきん

退職給付引当金

khoản dự phòng trợ cấp thôi việc

128

たいようねんすう

耐用年数

Chu kỳ, Vòng đời sử dụng

129

たかんじょうふりかえだか

他勘定振替高

Chuyển sang tài khoản khác

130

たてかえきん

立替金

Thanh toán trước, chi phí ứng trước

131

たなおろししさん

棚卸資産

hàng tồn kho, dữ trữ; bằng tá tư sản

132

たなおろししさんじょきゃくそん

棚卸資産除却損

Lỗ về thanh lý hàng tồn kho

133

たなおろししさんのぞうへいかく

棚卸資産の増減額

Khoản tăng giảm của tài sản đã kiểm kê

134

 

 

 

135

ていがくほう

定額法

Phương pháp giá cố định

136

ていとう

抵当

Thế chấp (Là một sự thu xếp về mặt pháp lý theo đó một hình thức sở hữu một loại tài sản nào đó được người đi vay chuyển cho người cho vay như một sự bảo đảm đối với khoản vay đó)

137

ていりつほう

定率法

Phương pháp tỉ số cố định

138

てもとげんきん

手許現金

Tiền mặt tại quỹ, tiền trong tay

139

はせいしょうひん

派生商品

Hàng hóa phát sinh

140

とうざよきん

当座預金

Tài khoản hiện thời, tiền gửi có kỳ hạn

141

とうしゆかしょうけんひょうかそんえき

投資有価証券評価損益(△は益)

Lỗ (lãi) định giá chứng khoán đầu tư

142

とうしゆかしょうけん

投資有価証券

Chứng khoán đầu tư

143

とっきょけん

特許権

quyền sáng chế; quyền tác giả

144

にんいつみたてきん

任意積立金

Dự phòng tự nguyện; Tiền góp tự nguyện

145

ねんきんしさん

年金資産

Tài sản là tiền trợ cấp hàng năm

146

ノベルティ

 

Hàng trưng bày, hàng mẫu

147

おろしうりえき

売却益

Bán lời,bán có lãi

148

はいふ

配賦

Phân bổ chi phí

149

ひきあて

引当

Thế chấp

150

ひきあてきん

引当金

Khoản dự trữ, dự phòng

151

ひょうかさがく

評価差額

định giá chênh lệch

152

ひょうかせいひきとうがく

評価性引当額

dự trữ để bù giá, để định giá tài sản

153

ふりょうさいけん

不良債権

Chủ nợ không tốt

154

ほうじんぜい

法人税

Thuế pháp nhân, thuế doanh nghiệp

155

ほうじんぜいとうちょうせいがく

法人税等調整額

Phí điều chỉnh thuế pháp nhân

156

ほうていじっこうぜいりつ

法定実効税率

Thuế suất pháp định hiệu lực

157

ぼしゅうかぶしき

募集株式

Cổ phần phát hành công khai

158

ぜんじゅうしゅうえき

前受収益

Doanh thu nhận trước

159

みつみたてたいしゅうきゅうふさいむ

未積立退職給付債務

Nợ cấp lương hưu không dự trữ

160

もちぶんほう

持分法

phương pháp vốn chủ sở hữu; phương pháp vốn cổ phần

161

れんけつちょうせいかんじょう

連結調整勘定

Tính toán điều chỉnh liên kết

162

れんけつちょうせいかんじょうしょうきゃくがく

連結調整勘定償却額

Khoản khấu hao thanh toán điều chỉnh liên kết.

163

やくいんたいしょくいろうきん

役員退職慰労金

Trợ cấp thôi việc ngoài chế độ cho cán bộ

164

ゆうけいこていしさん

有形固定資産

Tài sản cố định hữu hình

165

わりびきてがた

割引手形

Thương phiếu chiết khấu

166

わりびきりつ

割引率

Tỷ lệ chiết khấu

167

わりましたいしょくきん

割増退職金

Tiền thôi việc phụ cấp

168

うらがきじょうと

裏書譲渡

chuyển nhượng bằng ký hiệu

169

かけうりさいけん

掛売債権

Khoản nợ bán chịu

170

くりこしりえき

繰越利益

Thặng dư đầu giai đoạn

171

くりこしりえきじょうよきん

繰越利益剰余金

Lợi nhuận thặng dư chuyển sang năm sau

 

LINK XEM TIẾP TẠI ĐÂY :

TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG PHÂN 01

​TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG PHÂN 02

TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PHÂN 01

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN PHÂN 01

189